Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin
Tổng nét: 7
Bộ: cǎo 艸 (+4 nét)
Unicode: U+2F995
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: cǎo 艸 (+4 nét)
Unicode: U+2F995
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Điếu Trần Quý Cáp - 弔陳季恰 (Huỳnh Thúc Kháng)
• Đông chí - 冬至 (Nguyễn Khuyến)
• Huệ Sùng “Xuân giang vãn cảnh” kỳ 1 - 惠崇春江晚景其一 (Tô Thức)
• Kinh trập nhị nguyệt tiết - 驚蟄二月節 (Nguyên Chẩn)
• Quá Hoa Thanh cung - 過華清宮 (Lý Hạ)
• Thái mạch từ - 採麥詞 (Thi Nhuận Chương)
• Thái tang tử - Tái thượng vịnh tuyết hoa - 采桑子-塞上詠雪花 (Nạp Lan Tính Đức)
• Thiếu Thất nam nguyên - 少室南原 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Thường trà - 嘗茶 (Lưu Vũ Tích)
• Tô đài trúc chi từ kỳ 06 - 蘇台竹枝詞其六 (Tiết Lan Anh, Tiết Huệ Anh)
• Đông chí - 冬至 (Nguyễn Khuyến)
• Huệ Sùng “Xuân giang vãn cảnh” kỳ 1 - 惠崇春江晚景其一 (Tô Thức)
• Kinh trập nhị nguyệt tiết - 驚蟄二月節 (Nguyên Chẩn)
• Quá Hoa Thanh cung - 過華清宮 (Lý Hạ)
• Thái mạch từ - 採麥詞 (Thi Nhuận Chương)
• Thái tang tử - Tái thượng vịnh tuyết hoa - 采桑子-塞上詠雪花 (Nạp Lan Tính Đức)
• Thiếu Thất nam nguyên - 少室南原 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Thường trà - 嘗茶 (Lưu Vũ Tích)
• Tô đài trúc chi từ kỳ 06 - 蘇台竹枝詞其六 (Tiết Lan Anh, Tiết Huệ Anh)