Từ điển Hán Nôm

Bộ chỉ (zhǐ) 止

Các biến thể: 止

Giải nghĩa: dừng lại.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

𣥂

4 nét

5 nét

𣥄

6 nét

𣥅 𣥆

7 nét

𣥈 𣥊 𣥌

8 nét

𣥉 𣥍 𣥎 𣥏 𣥐 𣥑 𣥒 𣥓 𣥔 𣥕 𣥖 𣥗 𣥘 𣥙 𣥚 𣥟 𣥠

9 nét

𣥢 𣥤 𣥥

10 nét

𣥦 𣥧 𣥩 𣥪 𣥫 𣥭 𣥲

11 nét

𣥳 𣥴 𣥶 𣥸

12 nét

𣥹 𣥺 𣥻 𣥽 𣥾 𣥿 𣦁 𣦂 𣦃 𣦄 𣦅 𣦈 𣦋

13 nét

14 nét

𣦑 𣦒

15 nét

𣦔 𣦕 𣦖 𣦗 𣦘 𣦙 𣦡

16 nét

𣦜 𣦝 𣦞 𣦟

17 nét

𣦢

18 nét

𣦧 𣦨

19 nét

𣦬

22 nét

𣦯

23 nét

𣦱

24 nét

𣦴

36 nét

𣦲

37 nét

𣦳