Từ điển Hán Nôm

Bộ mục (mù) 目

Các biến thể: 目

Giải nghĩa: mắt.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

5 nét

6 nét

𥃤 𥃥 𥄀

7 nét

𥃦 𥃧 𥃩 𥃪 𥃭 𥃯

8 nét

𥃲 𥃳 𥃵 𥃶 𥃷 𥃸 𥃺 𥃻 𥃼 𥄂 𥄆 𥄝 𪾠

9 nét

𥄃 𥄄 𥄅 𥄇 𥄈 𥄉 𥄊 𥄌 𥄎 𥄏 𥄐 𥄑 𥄓 𥄔 𥄖 𥄗 𥄙 𥄚 𥄛 𥄞 𥄢 𥄥 𥄧 𥄨 𥄩 𥄪 𥄳 𥄷 𪾡 𪾢 𪾣

10 nét

𥄱 𥄴 𥄵 𥄶 𥄺 𥄼 𥄽 𥄾 𥄿 𥅀 𥅉 𥅏 𥅐 𥅓 𥅕 𥅖 𥅘 𥅙

11 nét

𥅚 𥅛 𥅜 𥅝 𥅢 𥅣 𥅥 𥅦 𥅩 𥅫 𥅭 𥅮 𥅰 𥅱 𥅳 𥅴 𥅶 𥅹 𥅼 𥅾 𥅿 𥆆 𥆇 𥆈 𥆊 𥆏 𥇀

12 nét

𥆋 𥆌 𥆍 𥆎 𥆐 𥆒 𥆓 𥆔 𥆕 𥆖 𥆗 𥆝 𥆞 𥆠 𥆢 𥆣 𥆤 𥆧 𥆨 𥆭 𥆮 𥆰 𥆳 𥆴 𥆵 𥆶 𥆸 𥇃 𥇅 𥇆 𥇇 𥇉 𥇐

13 nét

𥇊 𥇋 𥇌 𥇎 𥇑 𥇒 𥇔 𥇗 𥇛 𥇜 𥇝 𥇡 𥇢 𥇥 𥇫 𥇬 𥇮 𥇱 𥇳 𥇴 𥇵 𥇾 𥈀 𥈓

14 nét

𥈃 𥈄 𥈅 𥈆 𥈉 𥈋 𥈌 𥈍 𥈎 𥈏 𥈑 𥈔 𥈕 𥈖 𥈘 𥈙 𥈞 𥈟 𥈠 𥈤 𥈩 𥈪 𥈫 𥈭 𥈳 𥈸 𥉂 𨤓

15 nét

𥈐 𥈜 𥈼 𥈾 𥉀 𥉆 𥉈 𥉉 𥉍 𥉎 𥉏 𥉓 𥉕 𥉖 𥉗 𥉘 𥉙 𥉚 𥉛 𥉝 𥉞 𥉦 𥉧 𥉨 𥉩 𥉫 𥉰 𥉱 𥊇 𥊩

16 nét

𥉴 𥉹 𥉻 𥉾 𥊀 𥊁 𥊂 𥊃 𥊄 𥊅 𥊆 𥊈 𥊊 𥊏 𥊐 𥊑 𥊔 𥊕 𥊝 𥊢 𥊣 𥊨 𥊱 𥋗

17 nét

𥊬 𥊰 𥊲 𥊳 𥊴 𥊷 𥊺 𥊻 𥊼 𥊽 𥊾 𥋀 𥋂 𥋃 𥋄 𥋋 𥋍 𥋎 𥋏 𥋐 𥋑 𥋝 𥋰

18 nét

𥊹 𥋚 𥋛 𥋞 𥋟 𥋠 𥋢 𥋦 𥋧 𥋫 𥋬 𥋭 𥋱 𥋻 𥌋

19 nét

𥌂 𥌃 𥌅 𥌇 𥌉 𥌊 𥌌 𥌎 𥌐 𥌒 𥌕 𥌖 𥌗

20 nét

𥌚 𥌛 𥌜 𥌝 𥌞 𥌡 𥌣 𥌪

21 nét

𥌯 𥌲 𥌴 𥌵 𥌶 𥍂

22 nét

𥌺 𥌼 𥌾 𥌿 𥍄 𥍅 𥍆 𥍈 𥍊

23 nét

𥍁 𥍉 𥍋 𥍌 𥍏 𥍐

24 nét

𥍓

25 nét

26 nét

𥍔 𥍕 𥍗

28 nét

𥍜