Có 2 kết quả:

điểnđiễn
Âm Hán Việt: điển, điễn
Unicode: U+6B84
Tổng nét: 9
Bộ: ngạt 歹 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 一ノフ丶ノ丶ノノノ

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

điển

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hết, dứt: 暴殄天物 Tàn hại (huỷ hoại) hết của trời;
② (văn) Như 腆 (bộ 肉).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hết. Không còn gì. Chẳng hạn Điển diệt 殄滅 ( diệt hết ).

điễn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hết, đứt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm hết, dứt, tận. ◎Như: "bạo điễn thiên vật" 暴殄天物 tàn hại hết của trời.
2. (Tính) Khéo, hay. § Thông 腆.

Từ điển Thiều Chửu

① Hết, dứt, như bạo điễn thiên vật 暴殄天物 tan hại hết của trời.
② Cùng nghĩa với chữ điễn 腆.