Có 1 kết quả:

hoạ

phồn thể

Từ điển phổ thông

tai hoạ, tai vạ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tai vạ, tai nạn. ◎Như: "phi lai hoành hoạ" 飛來橫禍 tai bay vạ gió, "xa hoạ" 車禍 tai nạn xe cộ. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Hoạ phúc hữu môi phi nhất nhật" 禍福有媒非一日 (Quan hải 關海) Hoạ phúc đều có nguyên nhân, không phải là chuyện một ngày dấy lên.
2. (Danh) Tội. ◇Sử Kí 史記: "Thượng bất thính gián, kim sự cấp, dục quy hoạ ư ngô tông" 上不聽諫, 今事急, 欲歸禍於吾宗 (Tần Thuỷ Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nhà vua không nghe lời can ngăn, nay việc đã gấp, muốn quy tội cho chúng ta.
3. (Động) Làm hại, gây hại. ◎Như: "hoạ quốc ương dân" 禍國殃民 hại nước hại dân.

Từ điển Thiều Chửu

① Tai vạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoạ, tai hoạ, tai vạ, tai nạn: 闖禍 Gây ra tai nạn, gây vạ; 大禍臨頭 Tai hoạ lớn đến nơi; 車禍 Tai nạn xe cộ;
② Làm hại, gây hại, hại: 禍國殃民 Hại nước hại dân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tai vạ, điều không may xảy tới.

Từ ghép

1/1