Có 1 kết quả:

tật

1/1

tật

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: tật lê 蒺藜)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Tật lê" 蒺藜 cỏ tật lê, hoa vàng, quả có gai, dùng làm thuốc. ◎Như: "tật lê sa thượng dã hoa khai" 蒺藜沙上野花開 cỏ tật lê trên cát nở hoa dại, ý nói anh tài mai một.

Từ điển Thiều Chửu

① Tật lê 蒺藜 cỏ tật lê, hoa vàng, quả có gai, dùng làm thuốc. Tật lê sa thượng dã hoa khai 蒺藜沙上野花開 ý nói anh tài mai một.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蒺藜】tật lê [jílí] Cỏ tật lê, cây củ ấu (quả có gai, thường dùng làm thuốc).

Từ ghép