Có 1 kết quả:

thuỳ

1/1

thuỳ

phồn thể

Từ điển phổ thông

ai (câu hỏi)

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Gì (tiếng để hỏi). ◎Như: "tính thậm danh thuỳ" 姓甚名誰 tên họ là gì?
2. (Đại) Ai. ◎Như: "kì thuỳ tri chi" 其誰知之 ai người biết được? "thuỳ hà" 誰何 ai thế? ◇Nguyễn Du 阮攸: "Nhất thiên xuân hứng thuỳ gia lạc" 一天春興誰家落 (Quỳnh hải nguyên tiêu 瓊海元宵) Một trời xuân hứng không biết rơi vào nhà ai?

Từ điển Thiều Chửu

① Gì, là tiếng nói không biết rõ tên mà hỏi. Như tính thậm danh thùy 姓甚名誰 tên họ là gì?
② Ai. Như kì thùy tri chi 其誰知之 ai người biết được? thùy hà 誰何 ai thế? Nguyễn Du 阮攸: Nhất thiên xuân hứng thùy gia lạc 一天春興誰家落 một trời xuân hứng không biết rơi vào nhà ai?

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ai: 誰來了? Ai đến đấy?; 人生自古誰無死? Đời người xưa nay ai mà không chết?; 明月落誰家? Trăng sáng rụng nhà ai? (Lí Bạch: Ức Đông sơn).【誰何】thùy hà [shuí hé] (văn) Như 何誰 [héshuí];
② Ai ai (cũng), mọi người: 誰都可以做 Bất cứ ai (người nào) cũng có thể làm được;
③ Gì, nào: 姓甚名誰? Tên họ là gì?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ai ( nghi vấn đại danh từ ). Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn: » Thiếp ý quân tâm thuỳ thuỳ đoản trường «. Bà Đoàn Thị Điểm dịch: » Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai «.

Từ ghép