Có 1 kết quả:
thi
Tổng nét: 9
Bộ: thi 尸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿸尸死
Nét bút: フ一ノ一ノフ丶ノフ
Thương Hiệt: SMNP (尸一弓心)
Unicode: U+5C4D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: shī ㄕ
Âm Nôm: thây, thi
Âm Nhật (onyomi): シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi): しかばね (shikabane)
Âm Hàn: 시
Âm Quảng Đông: si1
Âm Nôm: thây, thi
Âm Nhật (onyomi): シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi): しかばね (shikabane)
Âm Hàn: 시
Âm Quảng Đông: si1
Tự hình 2

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)
• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)
• Hồng Phất - 紅拂 (Tào Tuyết Cần)
• Ngọc đới sinh ca - 玉帶生歌 (Chu Di Tôn)
• Phụng ký Hà Nam Vi doãn trượng nhân - 奉寄河南韋尹丈人 (Đỗ Phủ)
• Quỷ hoạch từ - Giả Bảo Ngọc - 姽嫿詞-賈寶玉 (Tào Tuyết Cần)
• Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt, phụng ký Tiết thượng thư tụng đức tự hoài phỉ nhiên chi tác, tam thập vận - 秋日荊南送石首薛明府辭滿告別奉寄薛尚書頌德敘懷斐然之作三十韻 (Đỗ Phủ)
• Thuỳ lão biệt - 垂老別 (Đỗ Phủ)
• Tuyệt mệnh thi - 絕命詩 (Lưu Thường)
• Xuất tái - 出塞 (Từ Tích Lân)
• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)
• Hồng Phất - 紅拂 (Tào Tuyết Cần)
• Ngọc đới sinh ca - 玉帶生歌 (Chu Di Tôn)
• Phụng ký Hà Nam Vi doãn trượng nhân - 奉寄河南韋尹丈人 (Đỗ Phủ)
• Quỷ hoạch từ - Giả Bảo Ngọc - 姽嫿詞-賈寶玉 (Tào Tuyết Cần)
• Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt, phụng ký Tiết thượng thư tụng đức tự hoài phỉ nhiên chi tác, tam thập vận - 秋日荊南送石首薛明府辭滿告別奉寄薛尚書頌德敘懷斐然之作三十韻 (Đỗ Phủ)
• Thuỳ lão biệt - 垂老別 (Đỗ Phủ)
• Tuyệt mệnh thi - 絕命詩 (Lưu Thường)
• Xuất tái - 出塞 (Từ Tích Lân)
phồn thể
Từ điển phổ thông
thây người chết
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Thây người chết. ◇Lí Hoa 李華: “Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật” 屍塡巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.
Từ điển Thiều Chửu
① Thây người chết.
Từ điển Trần Văn Chánh
Thây người chết, thây ma, tử thi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thây người chết. Như chữ Thi 尸.
Từ ghép 2