Có 1 kết quả:

ế
Âm Hán Việt: ế
Unicode: U+6BAA
Tổng nét: 16
Bộ: ngạt 歹 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノフ丶一丨一丶フ一丨フ一丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

ế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chết, giết

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chết.
2. (Động) Giết.
3. (Động) Hết, tận, tuyệt.
4. (Động) Ngã, té.

Từ điển Thiều Chửu

① Chết.
② Giết.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chết;
② Giết.