Có 1 kết quả:

tỳ

1/1

tỳ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: tỳ hưu 貔貅)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại mãnh thú, giống như hổ, lông trắng tro. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Vạn giáp diệu sương tì hổ túc" 萬甲耀霜貔虎肅 (Quan duyệt thuỷ trận 觀閱水陣) Muôn áo giáp ánh sương, oai nghiêm như hùm báo.
2. (Danh) "Tì hưu" 貔貅 một con thú, loài báo, rất mạnh. § Tỉ dụ tướng sĩ dũng mãnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Tì hưu 貔貅 con gấu trắng (bạch hùng), một giống thú rất mạnh, cho nên đời xưa các dũng sĩ gọi là tì hưu.

Từ điển Trần Văn Chánh

【貔貅】tì hưu [píxiu] (văn) ① Một loại thú dữ trong truyền thuyết;
② Dũng sĩ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài mãnh thú, tựa như con báo, cực dữ.

Từ ghép