Có 2 kết quả:
thiều • điều
Tổng nét: 8
Bộ: sước 辵 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺辶召
Nét bút: フノ丨フ一丶フ丶
Thương Hiệt: YSHR (卜尸竹口)
Unicode: U+8FE2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: tiáo ㄊㄧㄠˊ
Âm Nôm: déo, dìu, điều, thiều
Âm Nhật (onyomi): チョ (cho), チョウ (chō)
Âm Hàn: 초
Âm Quảng Đông: siu4, tiu4
Âm Nôm: déo, dìu, điều, thiều
Âm Nhật (onyomi): チョ (cho), チョウ (chō)
Âm Hàn: 초
Âm Quảng Đông: siu4, tiu4
Tự hình 2

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Giản uỷ quan Diêu Lương tri - 簡委官姚良知 (Đào Nghiễm)
• Lương Mã song phàm - 梁馬雙帆 (Ngô Phúc Lâm)
• Nghĩ cổ kỳ 4 - 拟古其四 (Đào Tiềm)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 03 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其三 (Ngô Nhân Tịnh)
• Phụng hoạ ngự chế “Mai hoa” - 奉和御製梅花 (Thân Nhân Trung)
• Tả ý - 寫意 (Lý Thương Ẩn)
• Tống Phàn nhị thập tam thị ngự phó Hán Trung phán quan - 送樊二十三侍御赴漢中判官 (Đỗ Phủ)
• Trường tương tư kỳ 2 - 長相思其二 (Lý Bạch)
• Tự trung cảm tác kỳ 1 - 寺中感作其一 (Viên Thành thiền sư)
• Ức Thế Khanh - 憶世卿 (Trần Hiến Chương)
• Lương Mã song phàm - 梁馬雙帆 (Ngô Phúc Lâm)
• Nghĩ cổ kỳ 4 - 拟古其四 (Đào Tiềm)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 03 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其三 (Ngô Nhân Tịnh)
• Phụng hoạ ngự chế “Mai hoa” - 奉和御製梅花 (Thân Nhân Trung)
• Tả ý - 寫意 (Lý Thương Ẩn)
• Tống Phàn nhị thập tam thị ngự phó Hán Trung phán quan - 送樊二十三侍御赴漢中判官 (Đỗ Phủ)
• Trường tương tư kỳ 2 - 長相思其二 (Lý Bạch)
• Tự trung cảm tác kỳ 1 - 寺中感作其一 (Viên Thành thiền sư)
• Ức Thế Khanh - 憶世卿 (Trần Hiến Chương)
phồn & giản thể
Từ điển Trần Văn Chánh
Xa, xa xôi.
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
xa xôi
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Xa xôi, dằng dặc. ◎Như: “điều đệ” 迢遞, “điều điều” 迢迢, “điều diêu” 迢遙, “điều viễn” 迢遠: đều có nghĩa là xa xôi, lâu dài cả. ◇Tô Huệ 蘇蕙: “Điều điều lộ viễn quan san cách” 迢迢路遠關山隔 (Chức cẩm hồi văn 織錦迴文) Thăm thẳm đường xa quan san cách trở.
Từ điển Thiều Chửu
① Ðiều điều 迢迢 xa xôi không biết tin tức nhau. Có khi viết là 迢遞.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xa xôi. Cũng nói là Điều điều.
Từ ghép 4