Có 2 kết quả:

rỗngtrống
Âm Nôm: rỗng, trống
Tổng nét: 15
Bộ: huyệt 穴 (+10 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一一丨一一ノ丨丶丶フノ丶一丨一
Unicode: U+259EA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Bình luận 0

1/2

rỗng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rỗng tuếch

trống

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

trống trải