Có 1 kết quả:

móu ㄇㄡˊ
Âm Pinyin: móu ㄇㄡˊ
Tổng nét: 11
Bộ: yán 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ一丨丨一一一丨ノ丶
Thương Hiệt: IVTMD (戈女廿一木)
Unicode: U+8C0B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mưu
Âm Nôm: mưu
Âm Quảng Đông: mau4

Tự hình 2

Dị thể 6

Bình luận 0

1/1

móu ㄇㄡˊ

giản thể

Từ điển phổ thông

lo liệu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謀.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tính toán, toan tính, mưu kế, mưu mô: 有勇無謀 Hữu dũng vô mưu 足智多謀 Nhiều mưu mẹo;
② Mưu tính, mưu cầu: 謀生 Tìm kế sinh nhai; 爲人類謀福利 Mưu cầu hạnh phúc cho loài người;
③ Bàn bạc, trao đổi ý kiến: 不謀而合 Không bàn mà nên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謀

Từ điển Trung-Anh

(1) to plan
(2) to seek
(3) scheme

Từ ghép 78

bù móu ér hé 不谋而合cān móu 参谋cān móu zhǎng 参谋长cān móu zǒng zhǎng 参谋总长cè móu 策谋chóu móu 筹谋chū móu huà cè 出谋划策chuàn móu 串谋dào bù tóng bù xiāng wéi móu 道不同不相为谋duō móu shàn duàn 多谋善断fēi yù móu 非预谋gòng móu 共谋gòng móu zhě 共谋者gòng móu zuì 共谋罪hé móu 合谋jī móu 机谋jì móu 计谋lǎo móu shēn suàn 老谋深算lìng móu gāo jiù 另谋高就mì móu 密谋móu cái hài mìng 谋财害命móu chén 谋臣móu chén měng jiàng 谋臣猛将móu chén rú yǔ 谋臣如雨móu chén wǔ jiàng 谋臣武将móu cì 谋刺móu dé 谋得móu fǎn 谋反móu hài 谋害móu huà 谋划móu jì 谋计móu lì 谋利móu lǜ 谋虑móu lüè 谋略móu miàn 谋面móu qiú 谋求móu qǔ 谋取móu shā 谋杀móu shā àn 谋杀案móu shā zuì 谋杀罪móu shēng 谋生móu shí 谋食móu shì 谋事móu shì 谋士móu shì zài rén , chéng shì zài tiān 谋事在人,成事在天móu zhí 谋职móu zhì 谋智quán móu 权谋shàn zì wéi móu 善自为谋shēn móu 深谋shēn móu yuǎn lǜ 深谋远虑shēn móu yuǎn lüè 深谋远略sī móu 思谋sī móu pàn guó 私谋叛国tóng móu 同谋tú móu 图谋yáng móu 阳谋yǐ quán móu sī 以权谋私yīn móu 阴谋yīn móu diān fù zhèng fǔ zuì 阴谋颠覆政府罪yīn móu guǐ jì 阴谋诡计yīn móu lùn 阴谋论yíng móu 营谋yǒu yǒng wú móu 有勇无谋yǒu yù móu 有预谋yù móu 预谋yù móu shā rén 预谋杀人yuān móu 渊谋Yuán móu 元谋Yuán móu xiàn 元谋县yuǎn móu 远谋Zhāng Yì móu 张艺谋zhì móu 智谋zhù shì dào móu 筑室道谋Zǒng cān móu bù 总参谋部zǒng cān móu zhǎng 总参谋长zú zhì duō móu 足智多谋zuān móu 钻谋