Có 2 kết quả:
kỉ • kỷ
Tổng nét: 3
Bộ: kỷ 己 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: フ一フ
Thương Hiệt: SU (尸山)
Unicode: U+5DF1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: jǐ ㄐㄧˇ
Âm Nôm: kỉ, kỷ
Âm Nhật (onyomi): コ (ko), キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): おのれ (onore), つちのと (tsuchinoto), な (na)
Âm Hàn: 기
Âm Quảng Đông: gei2
Âm Nôm: kỉ, kỷ
Âm Nhật (onyomi): コ (ko), キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): おのれ (onore), つちのと (tsuchinoto), な (na)
Âm Hàn: 기
Âm Quảng Đông: gei2
Tự hình 9

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 19 - 感遇其十九 (Trần Tử Ngang)
• Dư tương nam quy Yên Triệu chư công tử huề kỹ bả tửu tiễn biệt tuý trung tác bả tửu thính ca hành - 餘將南歸燕趙諸公子攜妓把酒錢別醉中作把酒聽歌行 (Uông Nguyên Lượng)
• Điền gia xuân vọng - 田家春望 (Cao Thích)
• Hảo liễu ca chú - 好了歌注 (Tào Tuyết Cần)
• Hoạ Mộng Si Nguyễn tiên sinh, tức ông Hiệu Thuyết, lục thập thọ nguyên vận - 和夢癡阮先生即翁校說六十壽原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Nhạc Dương lâu ký - 岳陽樓記 (Phạm Trọng Yêm)
• Tại hữu nhân tịch thượng độc Lỗ Trọng Liên truyện phản hậu ký trình - 在友人席上讀魯仲連傳返後寄呈 (Nguyễn Hữu Cương)
• Thính Dương thị ca - 聽楊氏歌 (Đỗ Phủ)
• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm)
• Tự chí - 自誌 (Bồ Tùng Linh)
• Dư tương nam quy Yên Triệu chư công tử huề kỹ bả tửu tiễn biệt tuý trung tác bả tửu thính ca hành - 餘將南歸燕趙諸公子攜妓把酒錢別醉中作把酒聽歌行 (Uông Nguyên Lượng)
• Điền gia xuân vọng - 田家春望 (Cao Thích)
• Hảo liễu ca chú - 好了歌注 (Tào Tuyết Cần)
• Hoạ Mộng Si Nguyễn tiên sinh, tức ông Hiệu Thuyết, lục thập thọ nguyên vận - 和夢癡阮先生即翁校說六十壽原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Nhạc Dương lâu ký - 岳陽樓記 (Phạm Trọng Yêm)
• Tại hữu nhân tịch thượng độc Lỗ Trọng Liên truyện phản hậu ký trình - 在友人席上讀魯仲連傳返後寄呈 (Nguyễn Hữu Cương)
• Thính Dương thị ca - 聽楊氏歌 (Đỗ Phủ)
• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm)
• Tự chí - 自誌 (Bồ Tùng Linh)
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Can “Kỉ”, can thứ sáu trong mười can.
2. (Danh) Từ dùng cho thứ tự, chỉ hàng thứ sáu. ◎Như: “tam niên kỉ ban” 三年己班 năm thứ ba ban thứ sáu.
3. (Đại) Mình, đối lại với người. ◎Như: “vị kỉ” 爲己 chỉ vì mình, “lợi kỉ” 利己 chỉ lợi mình. ◇Luận Ngữ 論語: “Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân” 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mình không muốn, thì đừng làm cho người.
2. (Danh) Từ dùng cho thứ tự, chỉ hàng thứ sáu. ◎Như: “tam niên kỉ ban” 三年己班 năm thứ ba ban thứ sáu.
3. (Đại) Mình, đối lại với người. ◎Như: “vị kỉ” 爲己 chỉ vì mình, “lợi kỉ” 利己 chỉ lợi mình. ◇Luận Ngữ 論語: “Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân” 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mình không muốn, thì đừng làm cho người.
Từ ghép 15
ái kỉ 愛己 • an phận thủ kỉ 安分守己 • các trì kỉ kiến 各持己見 • dị kỉ 異己 • duy kỉ 唯己 • đát kỉ 妲己 • ích kỉ 益己 • khắc kỉ 克己 • khắc kỉ chủ nghĩa 克己主義 • lợi kỉ 利己 • tri kỉ 知己 • tư kỉ 私己 • tự kỉ 自己 • vị kỉ 爲己 • vô kỉ 無己
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. mình
2. riêng
3. Kỷ (ngôi thứ 6 hàng Can)
2. riêng
3. Kỷ (ngôi thứ 6 hàng Can)
Từ điển Thiều Chửu
① Can kỉ, can thứ sáu trong mười can.
② Mình, đối lại với người, như vị kỉ 為己 chỉ vì mình, lợi kỉ 利己 chỉ lợi mình.
③ Riêng, lòng muốn riêng.
② Mình, đối lại với người, như vị kỉ 為己 chỉ vì mình, lợi kỉ 利己 chỉ lợi mình.
③ Riêng, lòng muốn riêng.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Mình, tự mình, ta, riêng của mình: 利己 Làm lợi cho mình; 舍己爲人 Hi sinh mình vì người khác; 知彼知己 Biết người biết ta;
② Kỉ (ngôi thứ sáu trong hàng can).
② Kỉ (ngôi thứ sáu trong hàng can).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ 6 trong Thập can — Mình. Thân mình. Thuộc về mình. Td: Ích kỉ 益己 ( lợi cho mình ) — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Từ ghép 6