Có 3 kết quả:

thácthốtích

1/3

thác

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xen kẽ (như 錯, bộ 金).

thố

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xen kẽ (như 錯, bộ 金).

tích

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. xưa, cũ, trước kia
2. đêm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xưa, trước. ◎Như: "tích nhật" 昔日 ngày xưa. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Loạn hậu phùng nhân phi túc tích" 亂後逢人非夙昔 (Thu dạ khách cảm 秋夜客感) Sau cơn li loạn, người gặp không ai là kẻ quen biết cũ.
2. (Tính) Thô tháo.
3. (Danh) Đêm. § Thông 夕. ◎Như: "nhất tích" 一昔 một đêm.
4. (Danh) Thịt khô. § Thông 腊.
5. (Danh) Họ "Tích".

Từ điển Thiều Chửu

① Xưa, trước, như tích nhật 昔日 ngày xưa.
② Ðêm, như nhất tích 一昔 một đêm.
③ Lâu ngày.
④ Thịt khô.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trước kia, thời trước: 今昔對比 So sánh trước kia và bây giờ; 昔我未生時 Xưa lúc tôi chưa được sinh ra (Vương Phạm Chí thi); 昔年 Năm trước, năm xưa, năm kia; 昔日 Ngày trước, ngày xưa, ngày kia;
② (văn) Đêm: 一昔 Một đêm;
③ (văn) Lâu ngày;
④ (văn) Cuối, đầu mút: 孟夏之昔 Cuối tháng tư;
⑤ (văn) Thịt khô (dùng như 腊, bộ 肉).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xưa. Cũ. Lúc trước — Ban đêm. Td: Nhất tích ( một đêm ) — Thịt phơi khô để dành.

Từ ghép