Có 1 kết quả:

khâm

1/1

khâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cổ áo, vạt áo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vạt áo trước. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Thi thành ngã diệc lệ triêm khâm" 詩成我亦淚沾襟 (Đề Hà Hiệu Uý "Bạch vân tư thân" 題何校尉白雲思親) Thơ làm xong, nước mắt ta cũng ướt đẫm vạt áo.
2. (Danh) "Liên khâm" 連襟: (1) Tình cảm vô cùng thân thiết (như áo với vạt áo). ◇Lạc Tân Vương 駱賓王: "Câu vong bạch thủ chi tình, khoản nhĩ liên khâm" 俱忘白首之情, 款爾連襟 (Thu nhật dữ quần công yến tự 秋日與群公宴序) Cùng nhau quên cảnh đầu bạc, khoản đãi các ông tình thân thắm thiết. (2) Tiếng xưng hô giữa anh em rể. ◎Như: "khâm huynh" 襟兄 anh rể, "khâm đệ" 襟弟 em rể.
3. (Danh) Tấm lòng, hoài bão. ◎Như: "khâm bão" 襟抱 điều ôm ấp trong lòng. ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: "Thiên cao khí vị sảng, Dã huýnh khâm hoài khoáng" 天高氣味爽, 野迥襟懷曠 (Kí sự 記事) Trời cao khí vị thanh sảng, Đồng rộng tấm lòng khoan khoái.

Từ điển Thiều Chửu

① Vạt áo, cổ áo.
② Anh em rể gọi là liên khâm 連襟.
③ Ôm ấp, ôm một mối tình hay chí gì ở trong lòng gọi là khâm.
④ Phía nam nhà ở.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vạt (áo), tà (áo): 大襟 Vạt lớn; 底襟 Vạt con; 對襟 Hai vạt cài giữa; 長使英雄淚滿襟 Mãi mãi khiến cho người anh hùng phải rơi lệ đẫm cả vạt áo (Đỗ Phủ: Vũ hầu từ);
②【連襟】liên khâm [liánjin] Anh em bạn rể;
③ (văn) Tấm lòng, hoài bão;
④ (văn) (Nước) cùng đổ về một nơi;
⑤ (văn) Phía nam nhà ở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái vạt áo trước — Chỉ lòng dạ — Cũng như chữ Khâm 衾và Khâm 衿.

Từ ghép