Có 4 kết quả:

濁 đục鐲 đục鑟 đục𨯹 đục

1/4

đục [chọc, rục, sộc, trạc, trọc]

U+6FC1, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

đục ngầu, vẩn đục

Tự hình 5

Dị thể 1

Chữ gần giống 5

đục [chạc, trọc, đúc, đọc]

U+9432, tổng 21 nét, bộ kim 金 (+13 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

dùi đục, đục đẽo, đục khoét

Tự hình 2

Dị thể 2

đục

U+945F, tổng 23 nét, bộ kim 金 (+15 nét)
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dùi đục, đục đẽo, đục khoét

Tự hình 1

Chữ gần giống 6

đục [đúc]

U+28BF9, tổng 24 nét, bộ kim 金 (+16 nét)
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dùi đục, đục đẽo, đục khoét