Có 2 kết quả:

thái

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. hái, ngắt
2. chọn nhặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hái, ngắt. ◎Như: "thải liên" 採蓮 hái sen, "thải cúc" 採菊 hái cúc.
2. (Động) Chọn nhặt. ◎Như: "thải tuyển" 採選 chọn lọc. § Nguyên viết là "thải" 采.
3. (Động) Hiểu rõ. § Thông "thải" 睬.
4. § Ta quen đọc là "thái".

Từ điển Thiều Chửu

① Hái, như thải liên 採蓮 hái sen, thải cúc 採菊 hái cúc, v.v.
② Chọn nhặt, như thải tuyển 採選 chọn lấy, nguyên viết là chữ thải 采. Ta quen đọc là chữ thái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hái, bẻ, trảy, ngắt: 採茶 Hái chè; 採花 Bẻ hoa;
② Chọn nhặt, thu nhặt, tiếp thu (dùng như 採, bộ 釆): 採納 Tiếp thu;
③ Lôi kéo;
④ Vẫy tay ra hiệu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hái lấy. Nhặt lấy — Sắp đặt.

Từ ghép

thải

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hái, ngắt. ◎Như: "thải liên" 採蓮 hái sen, "thải cúc" 採菊 hái cúc.
2. (Động) Chọn nhặt. ◎Như: "thải tuyển" 採選 chọn lọc. § Nguyên viết là "thải" 采.
3. (Động) Hiểu rõ. § Thông "thải" 睬.
4. § Ta quen đọc là "thái".

Từ điển Thiều Chửu

① Hái, như thải liên 採蓮 hái sen, thải cúc 採菊 hái cúc, v.v.
② Chọn nhặt, như thải tuyển 採選 chọn lấy, nguyên viết là chữ thải 采. Ta quen đọc là chữ thái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hái, bẻ, trảy, ngắt: 採茶 Hái chè; 採花 Bẻ hoa;
② Chọn nhặt, thu nhặt, tiếp thu (dùng như 採, bộ 釆): 採納 Tiếp thu;
③ Lôi kéo;
④ Vẫy tay ra hiệu.

1/2