Có 1 kết quả:

thuỷ

1/1

thuỷ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nước
2. sao Thuỷ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước.
2. (Danh) Chất lỏng. ◎Như: "dược thuỷ" 藥水 thuốc nước, "nịnh mông thuỷ" 檸檬水 nước chanh.
3. (Danh) Chỉ chung: sông, hồ, ngòi, khe, suối, v.v.
4. (Danh) Sao "Thuỷ", một ngôi sao ở gần mặt trời nhất.
5. (Danh) Tiền thu nhập thêm, tiền phụ thêm. ◎Như: "ngoại thuỷ" 外水 thu nhập thêm, "thiếp thuỷ" 貼水 khoản bù chênh lệnh.
6. (Danh) Lượng từ: lần, nước (số lần giặt rửa). ◎Như: "tẩy liễu kỉ thuỷ" 洗了幾水 đã rửa mấy nước.
7. (Danh) Họ "Thuỷ".

Từ điển Thiều Chửu

① Nước.
② Sông, ngòi, khe, suối, phàm cái gì bởi nước mà thành ra đều gọi là thuỷ.
③ Sao Thuỷ, một ngôi sao ở gần mặt trời nhất.
③ Bạc đúc có thứ tốt thứ kém, gia giảm cho nó đều gọi là thân thuỷ 申水, thiếp thuỷ 貼水, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước: 雨水 Nước mưa; 藥水 Thuốc nước; 魚之有水 Cá gặp nước;
② Sông, hồ, biển: 漢水 Sông Hán Thuỷ; 湘水 Sông Tương; 水陸 Đường bộ và đường thuỷ;
③ Trình độ, mức: 文化水平 Trình độ văn hoá; 生活水平 Mức sống;
④ Tên chức quan thời xưa;
⑤ [Shuê] Tên một dân tộc ít người của Trung Quốc (ở tỉnh Quý Châu): 水族 Dân tộc Thuỷ;
⑥ [Shuê] Sao Thuỷ;
⑦ [Shuê] (Họ) Thuỷ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước — Tên một ngôi sao, tức Thuỷ tinh — Một trong Ngũ hành ( Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả Thổ ) — Tên bộ chữ Hán, tức bộ Thuỷ.

Từ ghép

âm dương thuỷ 陰陽水ẩm thuỷ tư nguyên 飲水思源ân thuỷ 溵水bá thuỷ 灞水bạch khai thuỷ 白开水bạch khai thuỷ 白開水bạch thuỷ 白水bài thuỷ 排水bái thuỷ 浿水cao sơn lưu thuỷ 高山流水cật thuỷ 吃水châm trầm thuỷ để 針沈水底chi thuỷ 枝水dâm thuỷ 淫水dẫn thuỷ 引水dược thuỷ 藥水đại hồng thuỷ 大洪水đình thuỷ 停水giao long đắc thuỷ 蛟龍得水hắc thuỷ 黑水hồng thuỷ 洪水hy thuỷ 浠水kinh thuỷ 經水lai thuỷ 涞水lai thuỷ 淶水lưu thuỷ 流水mặc thuỷ 墨水nghịch thuỷ 逆水ngư thuỷ 魚水nhược thuỷ 弱水ôn thuỷ 溫水pháp thuỷ 法水phí thuỷ 沸水phó chi lưu thuỷ 付之流水phong thuỷ 沣水phong thuỷ 灃水phong thuỷ 風水quy thuỷ 潙水ráng thuỷ 絳水sơn cao thuỷ trường 山高水長sơn cùng thuỷ tận 山窮水盡sơn thuỷ 山水sơn thuỷ hoạ 山水畫suy sơn bại thuỷ 衰山敗水tân thuỷ 薪水thâm thuỷ 深水thanh thuỷ 清水thệ thuỷ 逝水thiên sơn vạn thuỷ 千山萬水thu thuỷ 秋水thuỷ binh 水兵thuỷ đạo 水道thuỷ đậu 水痘thuỷ để lao châm 水底撈針thuỷ điệt 水蛭thuỷ đình 水亭thuỷ hành 水行thuỷ kê tử 水雞子thuỷ kê tử 水鸡子thuỷ lão nha 水老鴉thuỷ lão nha 水老鸦thuỷ lộ 水路thuỷ lợi 水利thuỷ lôi 水雷thuỷ lục 水陸thuỷ lục đạo tràng 水陸道場thuỷ lục pháp hội 水陸法會thuỷ lục trai 水陸齋thuỷ mặc 水墨thuỷ ngân 水銀thuỷ ngân 水银thuỷ ngưu 水牛thuỷ phi cơ 水飛機thuỷ quân 水軍thuỷ quốc 水國thuỷ sản 水產thuỷ sư 水師thuỷ tai 水災thuỷ tề 水臍thuỷ thần 水神thuỷ thổ 水土thuỷ thủ 水手thuỷ tiên 水仙thuỷ tinh 水星thuỷ tinh 水晶thuỷ tộc 水族thuỷ triều 水潮thuỷ trình 水程thuỷ vận 水運thuỷ xa 水車tích thuỷ xuyên thạch 滴水穿石tiềm thuỷ đĩnh 潛水艇tín thuỷ 信水trị thuỷ 治水trinh thuỷ 湞水tự lai thuỷ 自來水tự lai thuỷ 自来水úng thuỷ 壅水vân thuỷ 雲水yển thuỷ 鄢水