Có 1 kết quả:

thuý

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xanh biếc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên gọi tắt của "thuý điểu" 翠鳥 (thuộc khoa "phỉ thuý" 翡翠) chim trả, chim bói cá.
2. (Danh) Ngọc xanh biếc. ◎Như: "châu thuý" 珠翠 ngọc trai và ngọc bích.
3. (Danh) Nhan liệu màu xanh thẫm, phụ nữ ngày xưa dùng để vẽ mày. ◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: "Mi thuý bạc, mấn vân tàn, dạ trường khâm chẩm hàn" 眉翠薄, 鬢雲殘, 夜長衾枕寒 (Ngọc lô hương từ 利玉爐香詞) Mày thuý nhạt, tóc mây tàn, đêm dài chăn gối lạnh.
4. (Danh) Tỉ dụ người đẹp, kĩ nữ. ◎Như: "ỷ thuý ôi hồng" 倚翠偎紅 kề dựa người đẹp.
5. (Danh) Họ "Thuý".
6. (Tính) Được trang sức hoặc làm bằng lông chim trả. ◎Như: "thuý khâm" 翠衾 chăn phỉ thuý. ◇Bạch Cư Dị 白居易: "Uyên ương ngoã lãnh sương hoa trọng, Phỉ thuý khâm hàn thuỳ dữ cộng?" 鴛鴦瓦冷霜華重, 翡翠衾寒誰與共 (Trường hận ca 長恨歌) Ngói uyên ương lạnh mang nặng giọt sương, Chăn phỉ thuý lạnh, cùng ai chung đắp?
7. (Tính) Màu xanh biếc. ◎Như: "thuý lâu" 翠樓 lầu thuý (lâu các hoa lệ, thường chỉ khuê phòng). ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: "Cộng ỷ lan can khán thuý vi" 共倚欄杆看翠微 (Xuân cảnh 春景) Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh.

Từ điển Thiều Chửu

① Phỉ thuý 翡翠 con chả, lông nó rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là điểm thuý 點翠.
② Một thứ đá đẹp sản xuất ở Diến Ðiện 緬甸 gọi là ngọc thuý 玉翠.
③ Màu xanh biếc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xanh, (xanh) biếc: 翠竹 Trúc xanh, tre xanh;
② Chim trả. 【翠鳥】thuý điểu [cuìniăo] Chim trả, chim bói cá, chim sả;
③ Ngọc bích: 珠翠 Trân châu và ngọc bích, (Ngr) ngọc ngà châu báu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim trả, màu lông xanh biếc. Đoạn trường tân thanh : » Chước đâu rẽ thuý chia quyên « — Màu xanh biếc.

Từ ghép

1/1