Có 1 kết quả:

ngạn
Âm Hán Việt: ngạn
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丶一丶ノ一ノ
Thương Hiệt: EYTH (水卜廿竹)
Unicode: U+6D50
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chǎn ㄔㄢˇ
Âm Quảng Đông: caan2

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

1/1

ngạn

giản thể

Từ điển phổ thông

(tên sông)