Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

深情 shēn qíng ㄕㄣ ㄑㄧㄥˊ

1/1

深情

shēn qíng ㄕㄣ ㄑㄧㄥˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) deep emotion
(2) deep feeling
(3) deep love

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ tranh - 夜箏 (Bạch Cư Dị)
• Hoạ Quảng Bình đồng thành Phiên Sứ Ngọc Trang Hoàng Kiêm tiên sinh thuyên thăng Hà Tĩnh tuần phủ lưu giản nguyên vận kỳ 1 - 和廣平同城藩使玉莊黃兼先生銓陞河靜巡撫留柬原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Khương thôn kỳ 3 - 羌村其三 (Đỗ Phủ)
• Long Biên ái hoa hội thi - 龍邊愛花會詩 (Nguyễn Đạm)
• Thủ 17 - 首17 (Lê Hữu Trác)
• Tống bắc sứ Ma Hợp, Kiều Nguyên Lãng - 送北使麻合,喬元郎 (Trần Nhân Tông)
• Trùng ngọ nhật phần hoá vong thê cân lạp y phục tại mộ cảm tác - 重午日棼化亡妻巾笠衣服在墓感作 (Phan Thúc Trực)
• Trường hận ca - 長恨歌 (Bạch Cư Dị)
• Vãng bái phụ oanh - 往拜父塋 (Phan Thúc Trực)
• Văn hải đào thanh - 聞海濤聲 (Ngô Thì Nhậm)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm