Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

Wǔ yuè ㄨˇ ㄩㄝˋ

1/1

五嶽

Wǔ yuè ㄨˇ ㄩㄝˋ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

Five Sacred Mountains of the Daoists, namely: Mt Tai 泰山[Tai4 Shan1] in Shandong, Mt Hua 華山|华山[Hua4 Shan1] in Shaanxi, Mt Heng 衡山[Heng2 Shan1] in Hunan, Mt Heng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] in Shanxi, Mt Song 嵩山[Song1 Shan1] in Henan

Một số bài thơ có sử dụng

• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)
• Ban Siêu đầu bút - 班超投筆 (Cao Bá Quát)
• Giang thượng ngâm - 江上吟 (Lý Bạch)
• Giáp Tuất cửu nguyệt giai thi hữu sơn du hựu phỏng Tra Am, hoạ thượng thư Quất Đình tiên sinh xướng vận - 甲戌九月偕詩友山遊又訪樝庵和尚書橘亭先生唱韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Lữ hoài kỳ 2 - 旅懷其二 (Đồ Long)
• Lư sơn dao ký Lư thị ngự Hư Chu - 廬山謠寄盧侍御虛舟 (Lý Bạch)
• Mộc Bì lĩnh - 木皮嶺 (Đỗ Phủ)
• Mộng du Thiên Mụ ngâm lưu biệt - 夢遊天姥吟留別 (Lý Bạch)
• Tiên nhân thiên - 仙人篇 (Tào Thực)
• Yết Hành nhạc miếu toại túc nhạc tự đề môn lâu - 謁衡岳廟遂宿嶽寺題門樓 (Hàn Dũ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm