Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

dòng yáo ㄉㄨㄥˋ ㄧㄠˊ

1/1

動搖

dòng yáo ㄉㄨㄥˋ ㄧㄠˊ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. dao động, lung lay
2. không quyết đoán

Từ điển Trung-Anh

(1) to sway
(2) to waver
(3) to rock
(4) to rattle
(5) to destabilize
(6) to pose a challenge to

Một số bài thơ có sử dụng

• Công tử hành - 公子行 (Lưu Hy Di)
• Kiến chí thi kỳ 2 - 見志詩其二 (Lệ Viêm)
• Ngoạn tân đình thụ, nhân vịnh sở hoài - 玩新庭樹,因詠所懷 (Bạch Cư Dị)
• Nhập Nhược Da khê - 入若耶溪 (Thôi Hiệu)
• Oán ca hành [Thu phiến, Đoàn phiến ca] - 怨歌行【秋扇,團扇歌】 (Ban tiệp dư)
• Phụng tặng Lô ngũ trượng tham mưu Cư - 奉贈盧五丈參謀琚 (Đỗ Phủ)
• Thuý điểu - 翠鳥 (Thái Ung)
• Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Hồ Chí Minh)
• Tức cảnh liên cú ngũ ngôn bài luật nhất thủ, hạn “nhị tiêu” vận - 即景聯句五言排律一首,限二蕭韻 (Tào Tuyết Cần)
• Xuân nhật hữu cảm kỳ 1 - 春日有感其一 (Nguyễn Khuyến)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm