Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

dù yǔ ㄉㄨˋ ㄩˇ

1/1

杜宇

dù yǔ ㄉㄨˋ ㄩˇ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chim đỗ quyên, chim cuốc

Từ điển Trung-Anh

(1) cuckoo
(2) same as 杜鵑鳥|杜鹃鸟

Một số bài thơ có sử dụng

• Duy tâm - 唯心 (Lương Khải Siêu)
• Đắc Chương Thụ trấn tiện ký gia thư - 得樟樹鎮便寄家書 (Phạm Phanh)
• Đề “Hội ngộ” truyện kỳ 4 - 題會遇傳其四 (Ngô Thì Sĩ)
• Đỗ quyên từ - 杜鵑詞 (Lệ Giang Mộc tri phủ)
• Lạc trung - 洛中 (Trịnh Hoài Đức)
• Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Nguyễn Du)
• Thước kiều tiên - Dạ văn đỗ quyên - 鵲橋仙-夜聞杜鵑 (Lục Du)
• Ức vương tôn - Xuân - 憶王孫-春 (Lý Trọng Nguyên)
• Văn cô ố điểu đề - 聞姑惡鳥啼 (Trần Ngọc Dư)
• Vịnh sử thi - Thành Đô - 詠史詩-成都 (Hồ Tằng)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm