Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

bǐ lín ㄅㄧˇ ㄌㄧㄣˊ

1/1

比鄰

bǐ lín ㄅㄧˇ ㄌㄧㄣˊ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) neighbor
(2) next-door neighbor
(3) near
(4) next to

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt Trịnh Cốc - 別鄭谷 (Đới Thúc Luân)
• Dữ Bá Ngọc xướng hoạ - 與伯玉唱和 (Phan Đình Phùng)
• Phạm nhị viên ngoại Mạc, Ngô thập thị ngự Uất đặc uổng giá khuyết triển đãi, liêu ký thử tác - 范二員外邈、吳十侍禦鬱特枉駕闕展待,聊寄此作 (Đỗ Phủ)
• Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Đào Tiềm)
• Tặng Bạch Mã vương Bưu - 贈白馬王彪 (Tào Thực)
• Tống Đỗ thiếu phủ chi nhậm Thục châu - 送杜少府之任蜀州 (Vương Bột)
• Tuế án hành - 歲晏行 (Hà Cảnh Minh)
• Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 2 - 將赴成都草堂途中有作,先寄嚴鄭公其二 (Đỗ Phủ)
• Văn thị ngoại tôn nhập thôn thu mạch - 文氏外孫入村收麥 (Tô Triệt)
• Xuân vũ tức sự ký Tập Mỹ - 春雨即事寄襲美 (Lục Quy Mông)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm