Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hóng chén ㄏㄨㄥˊ ㄔㄣˊ

1/1

紅塵

hóng chén ㄏㄨㄥˊ ㄔㄣˊ

phồn thể

Từ điển phổ thông

nơi đô hội nhộn nhịp

Từ điển Trung-Anh

(1) the world of mortals (Buddhism)
(2) human society
(3) worldly affairs

Một số bài thơ có sử dụng

• Dữ Chương Giang đồng niên Trương thái học - 與漳江同年張太學 (Nguyễn Phi Khanh)
• Đăng An Lục tây lâu - 登安陸西樓 (Triệu Hỗ)
• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 02 - 題道人雲水居其二 (Lê Thánh Tông)
• Điểm giáng thần - Sái đích hầu nhi mê - 點絳唇-耍的猴兒謎 (Tào Tuyết Cần)
• Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Nguyễn Du)
• Niệm Phật vĩnh ly binh kiếp vãng Tây phương kệ - 念佛永離兵劫往西方偈 (Ấn Quang)
• Quá Khinh Dao từ hoài cổ - 過京瑤祠懷古 (Hồ Xuân Hương)
• Thu nguyệt - 秋月 (Trình Hạo)
• Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Nguyễn Du)
• Vu Lai ổ - 蕪萊塢 (Ngô Thế Lân)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm