Có 11 kết quả:

勹 bao包 bao庖 bao枹 bao煲 bao笣 bao苞 bao褒 bao襃 bao齙 bao龅 bao

1/11

bao

U+52F9, tổng 2 nét, bộ bao 勹 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

bộ bao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bộ "bao" 勹. § Ngày xưa dùng như "bao" 包.

Từ điển Thiều Chửu

① Bọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bao, bọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bọc ngoài. Bọc lấy — Một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.

Tự hình

Dị thể

bao

U+5305, tổng 5 nét, bộ bao 勹 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. bao, túi, gói
2. bao bọc
3. vây quanh, quây quanh
4. thầu, thuê
5. bảo đảm, cam đoan
6. bao cấp
7. cục, bướu, khối u
8. bánh bao

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bọc, gói. ◎Như: "bao thư" 包書 gói sách, "bao trang" 包裝 đóng gói.
2. (Động) Chứa đựng, gồm lại, gộp lại. ◎Như: "bao quát" 包括 tổng quát, "bao dong" 包容 chứa đựng, "bao hàm" 包含 hàm chứa, "bao la vạn tượng" 包羅萬象 bao trùm mọi sự.
3. (Động) Che giấu, ẩn tàng. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: "Tháo sài lang dã tâm, tiềm bao hoạ mưu" 操豺狼野心, 潛包禍謀 (Viên Thiệu truyện 袁紹傳) (Tào) Tháo lòng lang dạ sói, ngầm giấu mưu hại.
4. (Động) Đảm đương, phụ trách.
5. (Động) Khoán, thầu, mua cả, thuê hết. ◎Như: "bao lãm" 包攬 thầu hết, lo liệu tất cả, "bao xa" 包車 bao xe, thuê đặt cả xe riêng.
6. (Động) Quây, vây bọc. ◎Như: "bao vi" 包圍 bao vây, bao bọc chung quanh, "bao tiễu" 包剿 bao vây tiêu diệt.
7. (Động) Bảo đảm, cam đoan. ◎Như: "bao nhĩ mãn ý" 包你滿意 cam đoan anh toại nguyện.
8. (Danh) Cặp, ví. ◎Như: "thư bao" 書包 cặp sách, "bì bao" 皮包 ví da, cặp da.
9. (Danh) Cục, bướu. ◎Như: "nùng bao" 膿包 bướu mủ.
10. (Danh) Bánh bao. ◎Như: "ngưu nhục bao" 牛肉包 bánh bao nhân thịt bò.
11. (Danh) Lượng từ: bao, gói. ◎Như: "lưỡng bao thư" 兩包書 hai gói sách.
12. (Danh) Họ "Bao".

Từ điển Thiều Chửu

① Bọc, dùng đồ bọc ngoài cái gì gọi là bao.
② Cái bao, để bọc đồ.
③ Bao dong.
④ Tính gộp lại. Tính gộp cái lớn không tính lặt vặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gói, bọc, đùm: 把書包起來 Bọc sách; 包餃子 Gói bánh trai (bánh cheo, bánh xếp);
② Buộc, băng bó: 把傷口包扎起來 Băng vết thương lại;
③ (loại) Gói, bao, bọc: 一包香煙 Một gói thuốc lá; 兩包大米 Hai bao gạo;
④ Cặp, ví: 書包 Cặp sách; 皮包 Ví da, ví tiền, cặp da;
⑤ Bánh bao: 肉包兒 Bánh bao nhân thịt; 糖包子 Bánh bao nhân ngọt (nhân đường);
⑥ Cái u: 頭上起個大包 Trên đầu nổi u to;
⑦ Bao gồm, bao quát, bao trùm, gộp cả lại: 無所不包 Bao trùm tất cả;
⑧ Thuê cả, mua cả, bao hết, khoán việc: 包車 Bao xe, xe đặt thuê riêng;
⑨ Đảm bảo, bảo đảm, cam đoan, chắc chắn: 打包 票 Làm giấy cam đoan; 包他完成任務 Chắc chắn anh ấy sẽ hoàn thành nhiệm vụ;
⑩ [Bao] (Họ) Bao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bọc lại. Gói lại — Chứa đựng. Gồm chứa — Họ người.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bao

U+67B9, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dùi trống. ◎Như: Đời xưa dùng trống để làm hiệu tiến binh, cho nên thời thái bình vô sự gọi là "phu cổ bất minh" 枹鼓不鳴 (dùi và trống không kêu). § Cũng đọc là "phù".
2. Một âm là "bao". (Danh) Cây "bao", một thứ cây to dùng làm củi đốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái dùi trống, đời xưa dùng trống để làm hiệu tiến binh, cho nên lúc nào thái bình vô sự gọi là phu cổ bất minh 枹鼓不鳴. Cũng đọc là phù.
② Một âm là bao. Cây bao, một thứ cây to dùng làm củi đun.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây bao (thường dùng làm củi đốt).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

bao

U+7172, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái nồi
2. nấu nướng, thổi

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nồi: 瓦煲 Nồi đất;
② Nấu, thổi: 煲粥 Nấu cháo; 煲飯 Thổi cơm.

Tự hình

Dị thể

bao

U+7B23, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 + 5 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống tre, măng nó mọc mùa đông.

Tự hình

bao

U+82DE, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cỏ bao (dùng đan dép, dệt chiếu)
2. đài hoa
3. bụi cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đài hoa. ◎Như: "hàm bao vị phóng" 含苞未放 hoa còn ngậm nụ.
2. (Danh) Cỏ "bao", rò nó dắn chắc, dùng để đan dép và dệt chiếu. § Còn gọi là "tịch thảo" 蓆草.
3. (Động) Bọc, gói. § Thông "bao" 包.
4. (Động) Dung nạp.
5. (Động) Nắm giữ hết.
6. (Tính) Sum suê, tươi tốt. ◎Như: "trúc bao tùng mậu" 竹苞松茂 tùng trúc sum suê.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ bao, rò nó rắn chắc, dùng để đan dép và dệt chiếu.
② Ðài hoa, cái lá đỡ dưới cành hoa gọi là bao.
③ Cây cỏ mọc từng bụi gọi là bao. Nói rộng ra cây cỏ mọc rậm rạp tốt tươi đều gọi là bao. Như trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.
④ Bọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đài hoa: 含苞未放 Hoa còn ngậm nụ;
② (văn) Cỏ bao;
③ (văn) Rậm rạp, sum sê: 竹苞松茂 Tùng trúc sum sê;
④ (văn) Bọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cỏ, người xưa dùng đan chiếu, hoặc bện dép — Cái đài hoa, giống như lá nhưng nhỏ hơn, đỡ dưới bông hoa — Cái gốc cây — Phong phú, nhiều — Bọc lại.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bao

U+8912, tổng 15 nét, bộ y 衣 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khen ngợi, biểu dương
2. áo rộng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mặc quần áo rộng.
2. (Động) Khen ngợi, tán dương. § Đối lại với "biếm" 貶 chê. ◎Như: "bao dương" 褒揚 khen ngợi.
3. (Tính) Rộng, lớn. ◎Như: "bao y" 褒衣 áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng.
4. (Danh) Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là "Hữu Bao" 有褒.
5. Một âm là "bầu". (Động) Tụ lại. § Thông "bầu" 裒.
6. § Cũng viết là 襃.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ bao 襃.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khen, khen ngợi, ca ngợi, tán dương, tuyên dương;
② (văn) Áo rộng;
③ (văn) Lớn, rộng;
④ [Bào] Nước Bao (thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc ngày nay);
⑤ [Bao] (Họ) Bao.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 襃.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo rộng, vạt lớn — Khen ngợi — Họ người — Một âm khác là Bầu.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bao

U+8943, tổng 16 nét, bộ y 衣 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khen ngợi, biểu dương
2. áo rộng

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như "bao" 褒.

Từ điển Thiều Chửu

① Khen, đem cái hay cái tốt của người phô bày ra gọi là bao.
② Áo rộng.
③ Một âm là bầu. Tụ lại, cùng nghĩa với bầu 裒.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khen, khen ngợi, ca ngợi, tán dương, tuyên dương;
② (văn) Áo rộng;
③ (văn) Lớn, rộng;
④ [Bào] Nước Bao (thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc ngày nay);
⑤ [Bao] (Họ) Bao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bao 褒 — Một âm khác là Bầu.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

bao

U+9F59, tổng 20 nét, bộ xỉ 齒 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

răng vẩu

Từ điển Trần Văn Chánh

【齙牙】bao nha [baoyá] Răng vẩu.

Tự hình

Dị thể

bao

U+9F85, tổng 13 nét, bộ xỉ 齒 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

răng vẩu

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 齙

Từ điển Trần Văn Chánh

【齙牙】bao nha [baoyá] Răng vẩu.

Tự hình

Dị thể