Có 1 kết quả:

幾乎 cơ hồ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Hầu như, gần như. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Sóc phong lẫm lẫm, xâm cơ liệt cốt, nhất dạ cơ hồ bất tằng đống tử” 朔風凜凜, 侵肌裂骨, 一夜幾乎不曾凍死 (Đệ thập nhị hồi) Gió bấc thổi lạnh giá, rét buốt thịt xương, (ai đứng đó) một đêm có thể đến chết cứng được.

Một số bài thơ có sử dụng