Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 2 kết quả:

滾滾 cổn cổn • 衮衮 cổn cổn

1/2

滾滾

cổn cổn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cuồn cuộn (nước)

Một số bài thơ có sử dụng

• Áo Môn lữ ngụ Xuân Hoà Đường thư hoài kỳ 1 - 澳門旅寓春和堂書懷其一 (Ngô Nhân Tịnh)
• Bạch Đằng giang phú - 白藤江賦 (Trương Hán Siêu)
• Đăng chung lâu - 登鐘樓 (Nguyễn Văn Siêu)
• Điệu niệm Chu tổng lý - 悼念周總理 (Quách Mạt Nhược)
• Đông vân - 冬雲 (Mao Trạch Đông)
• Hàn thực kỳ 04 - 寒食其四 (Trần Phu)
• Hoạ Chu Khanh Phạm tiên sinh ký hoài nguyên vận - 和周卿范先生寄懷原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 27 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二十七 (Ngô Nhân Tịnh)
• Phản chiêu hồn - 反招魂 (Nguyễn Du)
• Trở binh hành - 阻兵行 (Nguyễn Du)
衮衮

cổn cổn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lũ lượt, nhiều

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy cuồn cuộn.
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm