Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
搖動 dao động
•
摇动 dao động
1
/2
搖動
dao động
phồn thể
Từ điển phổ thông
dao động, lay động, rung rinh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lung lay, rung rinh, đưa qua đưa lại.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chiêu Quân oán - Viên trì dạ phiếm - 昭君怨-園池夜泛
(
Trương Tư
)
•
Dương liễu chi ngũ thủ kỳ 2 - 楊柳枝五首其二
(
Tiết Năng
)
•
Khai Tiên tự - 開先寺
(
Lý Mộng Dương
)
•
Mai Pha - 梅坡
(
Từ Cơ
)
•
Niệm nô kiều - 念奴嬌
(
Khương Quỳ
)
•
Thập thất nhật quan triều - 十七日觀潮
(
Trần Sư Đạo
)
•
Tuý trung kiến Vi Chi cựu quyển hữu cảm - 醉中見微之舊卷有感
(
Bạch Cư Dị
)
摇动
dao động
giản thể
Từ điển phổ thông
dao động, lay động, rung rinh