Có 2 kết quả:
实 thật • 寔 thật
Từ điển phổ thông
1. thật, thực, đúng
2. thật thà
2. thật thà
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 實.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thật 實.
Tự hình 2
Dị thể 4
Từ ghép 1
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển trích dẫn
1. Cũng như “thật” 實.
2. (Tính) Đó, ấy. § Thông “thị” 是.
3. (Động) § Thông “trí” 寘.
2. (Tính) Đó, ấy. § Thông “thị” 是.
3. (Động) § Thông “trí” 寘.
Từ điển Thiều Chửu
① Tục dùng như chữ thật 實.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ấy là. Đúng là — Đúng. Sự thật. Như chữ Thật 實.
Tự hình 2
Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng



