Có 2 kết quả:

实 thật寔 thật

1/2

thật [thực]

U+5B9E, tổng 8 nét, bộ miên 宀 (+5 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. thật, thực, đúng
2. thật thà

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 實.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thật 實.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

thật [thực, tẩm]

U+5BD4, tổng 12 nét, bộ miên 宀 (+9 nét)
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “thật” 實.
2. (Tính) Đó, ấy. § Thông “thị” 是.
3. (Động) § Thông “trí” 寘.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ thật 實.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấy là. Đúng là — Đúng. Sự thật. Như chữ Thật 實.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng