Có 1 kết quả:

bán ảnh

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Bóng sáng lù mù, không rõ. ◇Cao Tông 高宗: “Thế lan khuy bán ảnh, Nham quế phát toàn hương” 砌蘭虧半影, 巖桂發全香 (Cửu nguyệt cửu nhật 九月九日).