Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tứ phương
1
/1
四方
tứ phương
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. bốn phương, bốn phía
2. tất cả mọi nơi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bốn hướng, bốn phía ( đông tây nam bắc ).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Giang Hán 3 - 江漢 3
(
Khổng Tử
)
•
Hoa Nguyên thi thảo tự - 華原詩草序
(
Lê Lương Thận
)
•
Hoàn - 桓
(
Khổng Tử
)
•
Hoàng hĩ 3 - 皇矣 3
(
Khổng Tử
)
•
Phụng nghĩ trấn thủ tiễn đốc đồng - 奉擬鎮守餞督同
(
Ngô Thì Nhậm
)
•
Tiễn Đường Vĩnh Xương - 餞唐永昌
(
Thẩm Thuyên Kỳ
)
•
Tuỳ đê - 隋堤
(
Ngô Dung
)
•
Tư cố nhân - 思故人
(
La Ẩn
)
•
Ức 2 - 抑 2
(
Khổng Tử
)
•
Yết Hành nhạc miếu toại túc nhạc tự đề môn lâu - 謁衡岳廟遂宿嶽寺題門樓
(
Hàn Dũ
)