Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tại tiền
1
/1
在前
tại tiền
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ở đằng trước, ở phía trước
Một số bài thơ có sử dụng
•
Ẩm tửu đắc chư hữu giai tác tức phục tẩu bút thư thị - 飲酒得諸友佳作即復走筆書示
(
Cao Bá Quát
)
•
Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 15 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十五
(
Trịnh Hoài Đức
)
•
Hạ tiệp kỳ 3 - 賀捷其三
(
Nguyễn Trãi
)
•
Mai hoa dẫn - Thái cực đồ - 梅花引-太極圖
(
Tâm Việt thiền sư
)
•
Nhị sơn - 二山
(
Trần Thái Tông
)
•
Tán Tuệ Trung thượng sĩ - 贊慧忠上士
(
Trần Nhân Tông
)
•
Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ nhị đoạn - 焦仲卿妻-第二段
(
Khuyết danh Trung Quốc
)
•
Tùng thanh - 松聲
(
Bạch Cư Dị
)
•
Vô đề (Tằng ư tịnh thổ kết nhân duyên) - 無題(曾於淨土結因緣)
(
Phạm Kỳ
)
•
Vô đề kỳ 1 - 無題其一
(
Trần Phương Bính
)