Có 1 kết quả:

tiễu tiễu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ đau buồn. ◇Quyền Đức Dư 權德輿: “Nhàn khán song yến lệ phi phi, Tĩnh đối không sàng hồn tiễu tiễu” 閒看雙燕淚霏霏, 靜對空床魂悄悄 (Bạc mệnh thiên 薄命篇).
2. Lặng lẽ, yên tĩnh. ◇Nguyên Chẩn 元稹: “Canh thâm nhân tiễu tiễu, Thần hội vũ mông mông” 更深人悄悄, 晨會雨濛濛 (Oanh Oanh truyện 鶯鶯傳).
3. Rất khẽ, tiếng động rất nhỏ nhẹ. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tiễu tiễu thâm dạ ngữ, Du du hàn nguyệt huy” 悄悄深夜語, 悠悠寒月輝 (Lạc diệp tống Trần Vũ 落葉送陳羽).
4. Lạnh lẽo. ◇Nãi Hiền 迺賢: “Tam nguyệt kinh thành hàn tiễu tiễu, Yến tử sơ lai khiếp thanh hiểu” 三月京城寒悄悄, 燕子初來怯清曉 (Kinh thành yến 京城燕).

Một số bài thơ có sử dụng