Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

quế hoa

1/1

桂花

quế hoa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoa của cây quế — Cũng chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có cây quế lớn.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Thường Nga chiết quế đồ - 題嫦娥折桂圖 (Đường Dần)
• Điệp luyến hoa - Đáp Lý Thục Nhất - 蝶戀花-答李淑一 (Mao Trạch Đông)
• Đường đa lệnh - 唐多令 (Lưu Quá)
• Hoạ gia huynh nguyên xướng - 和家兄原唱 (Nguyễn Văn Giao)
• Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 1 - Điểu minh giản - 皇甫岳雲谿雜題其一-鳥鳴澗 (Vương Duy)
• Hữu sở tư - 有所思 (Lý Hạ)
• Khê kiều tễ nguyệt - 溪橋霽月 (Bùi Huy Bích)
• Nguyệt tịch - 月夕 (Lý Thương Ẩn)
• Thu dạ lưu biệt Hồng Châu kiểm chính - 秋夜留別洪州檢正 (Nguyễn Phi Khanh)
• Thượng nguyên Trúc chi từ - 上元竹枝詞 (Phù Tăng)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm