Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
bộc bố
1
/1
瀑布
bộc bố
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
thác nước
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dòng nước trên cao đổ xuống, như tấm vải vắt. Tức tháo nước. Cũng là Bộc lưu 瀑流.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Khai Tiên bộc bố - 開先瀑布
(
Tưởng Sĩ Thuyên
)
•
Khai Tiên tự - 開先寺
(
Lý Mộng Dương
)
•
Liễu lăng - 繚綾
(
Bạch Cư Dị
)
•
Lư sơn dao ký Lư thị ngự Hư Chu - 廬山謠寄盧侍御虛舟
(
Lý Bạch
)
•
Quá Tam Điệp - 過三疊
(
Nguyễn Văn Lý
)
•
Sơn cư bách vịnh kỳ 080 - 山居百詠其八十
(
Tông Bản thiền sư
)
•
Tiên trà thuỷ ký - 煎茶水記
(
Trương Hựu Tân
)
•
Tống phương tôn sư quy Tung sơn - 送方尊師歸嵩山
(
Vương Duy
)
•
Vọng Lư sơn bộc bố - 望廬山瀑布
(
Lý Bạch
)
•
Vũ hành - 雨行
(
Ngô Thì Nhậm
)