Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

đãng tử

1/1

蕩子

đãng tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người buông thả theo thú vui, không chịu làm ăn.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chinh oán - 征怨 (Giang Yêm)
• Dương liễu chi kỳ 6 - 楊柳枝其六 (Ôn Đình Quân)
• Đông vãn tống Trường Tôn Tiệm xá nhân Quy Châu - 冬晚送長孫漸舍人歸州 (Đỗ Phủ)
• Ô sinh - 烏生 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thanh thanh hà bạn thảo - 青青河畔草 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tí Dạ tứ thời ca - 子夜四時歌 (Thẩm Minh Thần)
• Tích tích diêm - Quan san biệt đãng tử - 昔昔鹽-關山別蕩子 (Triệu Hỗ)
• Y Châu ca - 伊州歌 (Vương Duy)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm