Có 2 kết quả:

mâymưa
Âm Nôm: mây, mưa
Unicode: U+29179
Tổng nét: 20
Bộ: vũ 雨 (+12 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丶フ丨丶丶丶丶丶丶一フ丨一ノ丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

mây

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mây mù

mưa

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mưa gió; mây mưa