Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
jūn chén
ㄐㄩㄣ ㄔㄣˊ
1
/1
君臣
jūn chén
ㄐㄩㄣ ㄔㄣˊ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
a ruler and his ministers (old)
Một số bài thơ có sử dụng
•
Biệt Trương thập tam Kiến Phong - 別張十三建封
(
Đỗ Phủ
)
•
Cẩm Thanh miếu - 錦清廟
(
Bùi Cơ Túc
)
•
Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行
(
Nguyễn Du
)
•
Gia Cát miếu - 諸葛廟
(
Đỗ Phủ
)
•
Hạ nhật văn cô ác thanh - 夏日聞姑惡聲
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 14 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其十四
(
Ngô Nhân Tịnh
)
•
Phụng tiên vương đạm tế lễ, cảm tác - 奉先王禫祭禮感作
(
Phan Huy Ích
)
•
Thái Hàng lộ - 太行路
(
Bạch Cư Dị
)
•
Thứ Trường Sa hoài Giả phó - 次長沙懷賈傅
(
Phan Huy Ích
)
•
Tống tòng đệ Á phó Hà Tây phán quan - 送從弟亞赴河西判官
(
Đỗ Phủ
)