Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

zǎi xiàng ㄗㄞˇ ㄒㄧㄤˋ

1/1

宰相

zǎi xiàng ㄗㄞˇ ㄒㄧㄤˋ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chức quan tể tướng
2. thủ tướng chính phủ

Từ điển Trung-Anh

prime minister (in feudal China)

Một số bài thơ có sử dụng

• Đăng Hoàng sơn Lăng Hiêu đài tống tộc đệ Lật Dương uý Tế sung phiếm chu phó Hoa Âm - 登黃山凌歊臺送族弟溧陽尉濟充泛舟赴華陰 (Lý Bạch)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 10 - 湖廣歸舟途中作三十韻其十 (Ngô Nhân Tịnh)
• Huấn trưởng nhi kỳ 4 - 訓長兒其四 (Ngô Thì Sĩ)
• Kinh Cát Thuỷ huyện vãn Văn thừa tướng - 經吉水縣輓文丞相 (Phan Huy Ích)
• Phúc đáp đại đô đốc Đinh công - 覆答大都督丁公 (Nguyễn Trãi)
• Phụng hoạ Chu Khuê tiên sinh Tân Tỵ xuân thủ thí bút nguyên vận - 奉和周圭先生辛巳春首試筆原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Tân Phong chiết tý ông - 新豐折臂翁 (Bạch Cư Dị)
• Thương Sơn công thi - 倉山公詩 (Tùng Thiện Vương)
• Tống Vô Sơn Ông Văn Huệ Vương xuất sơn bái tướng - 送無山翁文惠王出山拜相 (Nguyễn Sưởng)
• Vịnh nộn mai - 咏嫩梅 (Phùng Khắc Khoan)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm