Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

jiā xiāng ㄐㄧㄚ ㄒㄧㄤ

1/1

家鄉

jiā xiāng ㄐㄧㄚ ㄒㄧㄤ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) hometown
(2) native place
(3) CL:個|个[ge4]

Một số bài thơ có sử dụng

• Bộ Tử Khải khách trung tư gia chi tác - 步子愷客中思家之作 (Nguyễn Văn Giao)
• Đăng Mẫu Tử sơn - 登母子山 (Nguyễn Đề)
• Đông chí thuật hoài - 冬至述懷 (Vũ Phạm Khải)
• Hận vô thường - 恨無常 (Tào Tuyết Cần)
• Lộ hồi Nghệ An - 路回乂安 (Bùi Dương Lịch)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 15 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其十五 (Ngô Nhân Tịnh)
• Quá Thiên Bình - 過天平 (Nguyễn Du)
• Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Nguyễn Du)
• Thính Đổng Đại đàn Hồ già thanh kiêm ký ngữ lộng Phòng cấp sự - 聽董大彈胡笳聲兼寄語弄房給事 (Lý Kỳ)
• Tỉnh thế ca - 醒世歌 (Hám Sơn Đức Thanh thiền sư)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm