Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
piāo líng
ㄆㄧㄠ ㄌㄧㄥˊ
1
/1
飄零
piāo líng
ㄆㄧㄠ ㄌㄧㄥˊ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) to fall and wither (like autumn leaves)
(2) (fig.) drifting and homeless
Một số bài thơ có sử dụng
•
Kinh sư quy chí Đan Dương phùng Hầu sinh đại tuý - 京師歸至丹陽逢侯生大醉
(
Viên Khải
)
•
Mai Pha - 梅坡
(
Từ Cơ
)
•
Mô ngư nhi - Đắc cố nhân viễn tín - 摸魚兒-得故人遠信
(
Tùng Thiện Vương
)
•
Oán lang thi - 怨郎詩
(
Trác Văn Quân
)
•
Sơ xuân - 初春
(
Nguyễn Tử Thành
)
•
Tần Châu kiến sắc mục Tiết tam Cừ thụ tư nghị lang, Tất tứ Diệu trừ giám sát, dữ nhị tử hữu cố viễn, hỉ thiên quan kiêm thuật tác cư, hoàn tam thập vận - 秦州見敕目薛三璩授司議郎畢四曜除監察與二子有故遠喜遷官兼述 索居凡三十韻
(
Đỗ Phủ
)
•
Thiên trì - 天池
(
Đỗ Phủ
)
•
Thính nữ đạo sĩ Biện Ngọc Kinh đàn cầm ca - 聽女道士卞玉京彈琴歌
(
Ngô Vĩ Nghiệp
)
•
Thu thanh phú - 秋聲賦
(
Âu Dương Tu
)
•
Vãn tình (Cao Đường mộ đông tuyết tráng tai) - 晚晴(高唐暮冬雪壯哉)
(
Đỗ Phủ
)