Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

yī yī ㄧ ㄧ

1/1

一一

yī yī ㄧ ㄧ

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tất cả, không sót cái gì.

Từ điển Trung-Anh

(1) one by one
(2) one after another

Một số bài thơ có sử dụng

• Độc Nguyễn Đình Chiểu điếu nghĩa dân trận tử quốc ngữ văn - 讀阮廷沼吊義民陣死國語文 (Tùng Thiện Vương)
• Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山 (Viên Mai)
• Hoài thôn binh hậu - 淮村兵後 (Đới Phục Cổ)
• Ngọc đới sinh ca - 玉帶生歌 (Chu Di Tôn)
• Nhạn - 雁 (Đỗ Mục)
• Quy nhạn kỳ 1 (Vạn lý Hành Dương nhạn) - 歸雁其一(萬里衡陽雁) (Đỗ Phủ)
• Tảo thu - 早秋 (Huyền Quang thiền sư)
• Thiên Sơn ca - 天山歌 (Hồng Lượng Cát)
• Trường Can hành kỳ 1 - 長干行其一 (Lý Bạch)
• Vãng tại - 往在 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm