Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
yī yī
ㄧ ㄧ
1
/1
一一
yī yī
ㄧ ㄧ
phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tất cả, không sót cái gì.
Từ điển Trung-Anh
(1) one by one
(2) one after another
Một số bài thơ có sử dụng
•
Độc Nguyễn Đình Chiểu điếu nghĩa dân trận tử quốc ngữ văn - 讀阮廷沼吊義民陣死國語文
(
Tùng Thiện Vương
)
•
Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山
(
Viên Mai
)
•
Hoài thôn binh hậu - 淮村兵後
(
Đới Phục Cổ
)
•
Ngọc đới sinh ca - 玉帶生歌
(
Chu Di Tôn
)
•
Nhạn - 雁
(
Đỗ Mục
)
•
Quy nhạn kỳ 1 (Vạn lý Hành Dương nhạn) - 歸雁其一(萬里衡陽雁)
(
Đỗ Phủ
)
•
Tảo thu - 早秋
(
Huyền Quang thiền sư
)
•
Thiên Sơn ca - 天山歌
(
Hồng Lượng Cát
)
•
Trường Can hành kỳ 1 - 長干行其一
(
Lý Bạch
)
•
Vãng tại - 往在
(
Đỗ Phủ
)