Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
gǔ shí
ㄍㄨˇ ㄕˊ
1
/1
古時
gǔ shí
ㄍㄨˇ ㄕˊ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
antiquity
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bái Lĩnh từ - 拜嶺詞
(
Vũ Thiện Đễ
)
•
Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興
(
Nguyễn Du
)
•
Kinh quá Lý cố thành di chỉ - 經過李故城遺址
(
Tùng Thiện Vương
)
•
Lộ quá Lạc Dương tức sự - 路過洛陽即事
(
Khiếu Năng Tĩnh
)
•
Lương uyển - 梁苑
(
Vương Xương Linh
)
•
Nghĩ cổ kỳ 4 - 拟古其四
(
Đào Tiềm
)
•
Nghĩ cổ kỳ 8 - 拟古其八
(
Đào Tiềm
)
•
Thiệp Lạc xuyên - 涉洛川
(
Lý Thương Ẩn
)
•
Vũ Thắng quan - 武勝關
(
Nguyễn Du
)
•
Yên đài thi - Thu - 燕臺詩-秋
(
Lý Thương Ẩn
)