Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
huí shǒu
ㄏㄨㄟˊ ㄕㄡˇ
1
/1
回首
huí shǒu
ㄏㄨㄟˊ ㄕㄡˇ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) to turn around
(2) to look back
(3) to recollect
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chu trung khổ nhiệt khiển hoài, phụng trình Dương trung thừa thông giản đài tỉnh chư công - 舟中苦熱遣懷奉呈陽中丞通簡臺省諸公
(
Đỗ Phủ
)
•
Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 1 - 余忽於夢中往探循甫,暗想京中故人或當有念我者,因寄循甫兼呈敦仁范子其一
(
Cao Bá Quát
)
•
Đề Tề An thành lâu - 題齊安城樓
(
Đỗ Mục
)
•
Giáp trung lãm vật - 峽中覽物
(
Đỗ Phủ
)
•
Khả thán - 可歎
(
Đỗ Phủ
)
•
Lưu biệt Vương Duy - 留別王維
(
Khâu Vi
)
•
Ngũ Hành sơn kỳ 1 - 五行山其一
(
Nguyễn Thượng Hiền
)
•
Tống nhân bắc hành - 送人北行
(
Nguyễn Ức
)
•
Trấn Bắc tự - 鎮北寺
(
Hồ Xuân Hương
)
•
Tương thích Ngô Sở, lưu biệt Chương sứ quân lưu hậu kiêm mạc phủ chư công, đắc liễu tự - 將適吳楚,留別章使君留後兼幕府諸公,得柳字
(
Đỗ Phủ
)