Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

tiān jī ㄊㄧㄢ ㄐㄧ

1/1

天機

tiān jī ㄊㄧㄢ ㄐㄧ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) mystery known only to heaven (archaic)
(2) inscrutable twist of fate
(3) fig. top secret

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu trung khổ nhiệt khiển hoài, phụng trình Dương trung thừa thông giản đài tỉnh chư công - 舟中苦熱遣懷奉呈陽中丞通簡臺省諸公 (Đỗ Phủ)
• Cửu nguyệt nhất nhật dạ độc thi cảo, hữu cảm tẩu bút tác ca - 九月一日夜讀詩稿有感走筆作歌 (Lục Du)
• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 06 - 題道人雲水居其六 (Lê Thánh Tông)
• Đông dạ - 冬夜 (Nguyễn Văn Lý)
• Kim Tông trại - 金棕寨 (Dương Bang Bản)
• Phụng Tiên Lưu thiếu phủ tân hoạ sơn thuỷ chướng ca - 奉先劉少府新畫山水障歌 (Đỗ Phủ)
• Tức cảnh liên cú ngũ ngôn bài luật nhất thủ, hạn “nhị tiêu” vận - 即景聯句五言排律一首,限二蕭韻 (Tào Tuyết Cần)
• Vịnh hoài kỳ 1 - 詠懷其一 (Đỗ Phủ)
• Vịnh mai - 詠梅 (Đàm Văn Lễ)
• Xương bồ ca - 菖蒲歌 (Tạ Phương Đắc)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm