Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

bǎo jiàn ㄅㄠˇ ㄐㄧㄢˋ

1/1

寶劍

bǎo jiàn ㄅㄠˇ ㄐㄧㄢˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

bảo kiếm, thanh kiếm báu

Từ điển Trung-Anh

(1) (double-edged) sword
(2) CL:把[ba3],方[fang1]

Một số bài thơ có sử dụng

• Giao Châu sứ hoàn cảm sự kỳ 2 - 交州使還感事其二 (Trần Phu)
• Hành dinh tức sự - 行營即事 (Lưu Thương)
• Khốc Vi đại phu Chi Tấn - 哭韋大夫之晉 (Đỗ Phủ)
• Lão tướng hành - 老將行 (Vương Duy)
• Phong vũ - 風雨 (Lý Thương Ẩn)
• Tái hạ khúc - 塞下曲 (Vương Nhai)
• Tặng Đinh Nghi - 贈丁儀 (Tào Thực)
• Thiếu niên hành - 少年行 (Vương Thúc Thừa)
• Tống Đông Lai Vương học sĩ Vô Cạnh - 送東萊王學士無競 (Trần Tử Ngang)
• Tống Lê Hựu công tức nhung - 送黎宥公即戎 (Nguyễn Thiên Tích)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm