Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
wǎng rì
ㄨㄤˇ ㄖˋ
1
/1
往日
wǎng rì
ㄨㄤˇ ㄖˋ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
những ngày qua, những ngày vừa rồi
Từ điển Trung-Anh
in former days
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chu trung độc toạ hữu hoài kỳ 2 - 舟中獨坐有懷其二
(
Ngô Thì Sĩ
)
•
Hoạ Tử Do “Mãnh Trì hoài cựu” - 和子由澠池懷舊
(
Tô Thức
)
•
Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記
(
Thân Nhân Trung
)
•
Ngọc sơn điếu đài - 玉山釣臺
(
Phạm Trọng Huyến
)
•
Phụng đáp Sầm Tham bổ khuyết kiến tặng - 奉答岑參補闕見贈
(
Đỗ Phủ
)
•
Tô ma già kỳ 5 - 蘇摩遮其五
(
Trương Duyệt
)
•
Trường hận ca - 長恨歌
(
Vương Kiều Loan
)
•
Tuế yến hành - 歲晏行
(
Đỗ Phủ
)